trái lại

  1. Từ cùng nghĩa với "ngược lại", dùngđầu một câu diễn tả một ý ngược với ý ở câu trên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trái lại
Trái lại, anh ấy rất thích đi bộ trong công viên.